*Tính đến tháng 10 năm 2023 (đơn vị: người)
Tư vấn xây dựng tổng thể và quản lý xây dựng
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Phòng Giám sát kỹ thuật tổng quát) |
4 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Lĩnh vực xây dựng: Lập kế hoạch xây dựng, thiết bị xây dựng và dự toán chi phí) |
1 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Xây dựng: Kết cấu thép và bê tông) |
3 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Lĩnh vực xây dựng: Sông ngòi, Kiểm soát xói mòn và ven biển, Hàng hải) |
1 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Ngành Xây dựng: Đường bộ) |
2 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Bộ phận Cấp thoát nước: Hệ thống thoát nước) |
3 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Kỹ thuật vệ sinh) |
1 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Lĩnh vực Nông nghiệp: Kỹ thuật Xây dựng Nông nghiệp) |
3 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp (Ngành xây dựng: Đường sắt) |
1 |
| Kỹ sư trợ lý (Phòng Xây dựng) |
4 |
| Kỹ sư chuyên nghiệp trợ lý (Bộ Nông nghiệp) |
1 |
| RCCM |
3 |
| Thanh tra toàn diện về chức năng của các cơ sở cung cấp nước và tiện ích nông nghiệp |
2 |
| Chuyên gia chẩn đoán cấu trúc bê tông |
2 |
| Kỹ sư quản lý xây dựng công trình dân dụng hạng nhất |
29 |
| Kỹ sư quản lý xây dựng công trình dân dụng hạng hai |
4 |
| Kỹ sư quản lý thi công đường ống hạng nhất |
3 |
| Kỹ sư quản lý xây dựng vỉa hè hạng nhất |
4 |
| Thanh tra cầu đường bộ |
2 |
| Quản lý bồi thường thiệt hại kinh doanh (Thiệt hại kinh doanh) |
2 |
| Quản lý nghiệp vụ bồi thường (bất động sản) |
1 |
| quản lý kinh doanh bồi thường cải tạo đất |
2 |
| Trợ lý quản lý nghiệp vụ bồi thường cải tạo đất |
2 |
| Quản lý xây dựng (hiện tại) |
2 |
khảo sát
| Nhân viên Trắc địa (測量士) |
20 |
| trợ lý khảo sát |
26 |
| Kỹ sư Hệ thống Thông tin Địa lý Nông nghiệp và Nông thôn |
1 |
xây dựng
| Kiến trúc sư hạng nhất |
3 |
| Kỹ sư quản lý xây dựng hạng nhất |
1 |
Khác
| Luật sư hành chính |
2 |
| Quản lý vận hành an toàn máy bay không người lái |
1 |
| Phi công máy bay không người lái |
1 |
| Chuyên viên tư vấn an toàn lao động |
1 |
| An toàn cho người dùng |
2 |